LỢI ÍCH CỦA VIỆC ĐỌC SÁCH
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bi Bo
Ngày gửi: 17h:08' 22-04-2024
Dung lượng: 139.5 KB
Số lượt tải: 1011
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bi Bo
Ngày gửi: 17h:08' 22-04-2024
Dung lượng: 139.5 KB
Số lượt tải: 1011
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH &THCS LỘC PHÚ
KHỐI 1
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II- LỚP 1
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh cộng, trừ được các số trong phạm vi 100, so sánh các số trong phạm vi 100.
- Nhận biết được các hình đã học, biết xem tờ lịch, xem giờ, đo độ dài .
- Làm đúng bài toán có lời văn ( Viết được phép tính và trả lời câu hỏi).
II. ĐỀ:
Câu 1: (1 điểm) Số gồm 3 chục và 6 đơn vị được viết là:
A. 63
B. 36
C. 30
D. 60
Câu 2:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:(M1)
A. Một tuần lễ có 7 ngày.
B. Một tuần lễ có 5 ngày .
Câu 3:(1 điểm) (M1)
Hình vẽ bên có hình tam giác ?
A. 2 hình
B. 4 hình
C. 6 hình
D. 5 hình
Câu 4 (1 điểm): Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:
A. 8cm
B. 7cm
C. 6cm
D. 9cm
Câu 5 : (1 điểm)
Đồng hồ chỉ mấy
giờ? (M1)
1
A. 9 giờ
C. 19 giờ
B. 10 giờ
D. 12 giờ
Câu 6:(1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)
a. Đọc số:
b. Viết số:
69: …………………………………….... Tám mươi tư: ………………...
51: ……………………………………...
Chín mươi : …………….....
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)
42 + 15
89 - 22
74 + 3
99 - 7
...........
...........
...........
............
...........
...........
...........
............
...........
...........
...........
............
Câu 8:(1 điểm) Điền <, >, = ? (M2)
75 … 57
67 - 2 …... 65
80 … 98
35 + 34 ........ 96
Câu 9:(1 điểm) Cô giáo có 58 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 34 cái
khẩu trang. Cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M2)
Phép tính:
Trả lời: Cô giáo còn lại
=
cái khẩu trang.
Câu 10: (1 điểm) Cho các số: 26; 44; 67; 25 : (M3)
a. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :..............................................................................
b. Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:..............................................................................
2
3
KHỐI 1
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II- LỚP 1
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh cộng, trừ được các số trong phạm vi 100, so sánh các số trong phạm vi 100.
- Nhận biết được các hình đã học, biết xem tờ lịch, xem giờ, đo độ dài .
- Làm đúng bài toán có lời văn ( Viết được phép tính và trả lời câu hỏi).
II. ĐỀ:
Câu 1: (1 điểm) Số gồm 3 chục và 6 đơn vị được viết là:
A. 63
B. 36
C. 30
D. 60
Câu 2:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:(M1)
A. Một tuần lễ có 7 ngày.
B. Một tuần lễ có 5 ngày .
Câu 3:(1 điểm) (M1)
Hình vẽ bên có hình tam giác ?
A. 2 hình
B. 4 hình
C. 6 hình
D. 5 hình
Câu 4 (1 điểm): Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:
A. 8cm
B. 7cm
C. 6cm
D. 9cm
Câu 5 : (1 điểm)
Đồng hồ chỉ mấy
giờ? (M1)
1
A. 9 giờ
C. 19 giờ
B. 10 giờ
D. 12 giờ
Câu 6:(1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)
a. Đọc số:
b. Viết số:
69: …………………………………….... Tám mươi tư: ………………...
51: ……………………………………...
Chín mươi : …………….....
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)
42 + 15
89 - 22
74 + 3
99 - 7
...........
...........
...........
............
...........
...........
...........
............
...........
...........
...........
............
Câu 8:(1 điểm) Điền <, >, = ? (M2)
75 … 57
67 - 2 …... 65
80 … 98
35 + 34 ........ 96
Câu 9:(1 điểm) Cô giáo có 58 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 34 cái
khẩu trang. Cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M2)
Phép tính:
Trả lời: Cô giáo còn lại
=
cái khẩu trang.
Câu 10: (1 điểm) Cho các số: 26; 44; 67; 25 : (M3)
a. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :..............................................................................
b. Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:..............................................................................
2
3
 





